學華語Kaori Dict

giản thể:

fēng

ㄈㄥ

PHONG

  1. 1.biến thể của 蜂[feng1]

Cách đọc khác:fēngongfēngbiến thể cũ của 蜂[feng1]

例句Câu ví dụ

  • 1

    一窩黃蜂襲擊了孩子們。

    yī wō huángfēng xíjī le háizimen。

    Một đàn ong vòi đốt đã tấn công các em nhỏ

  • 2

    無花果由榕小蜂授粉。

    wúhuāguǒ yóu Róng xiǎo fēng shòufěn。

    Quả 无花果 được thụ phấn bởi loài ong wasp

  • 3

    蜂鳥會吸食某些花朵的甜美花蜜。

    fēngniǎo huì xīshí mǒuxiē huāduǒ de tiánměi huāmì。

    Chim sẻ sẽ hút mật hoa ngọt từ một số loài hoa

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

蜂 nghĩa là gì? · Kaori Dict