學華語Kaori Dict

三條

giản thể: 三条

sāntiáo

ㄙㄢ ㄊㄧㄠˊ

TAM ĐIỀU

  1. 1.bộ ba lá giống nhau (bài poker)

例句Câu ví dụ

  • 1

    湯姆還另有三條狗。

    Tāngmǔ hái lìngyǒu sāntiáo gǒu。

    Tom còn có ba chú chó khác.

  • 2

    三條馬路,還有醫院和公園。

    sāntiáo mǎlù, háiyǒu yīyuàn hé gōngyuán。

    Ba con phố, ngoài ra còn có bệnh viện và công viên

  • 3

    她家門廳里擺的鞋三條蜈蚣也穿不完。

    tā jiāmén tīng lǐ bǎi de xié sāntiáo wúgōng yě chuān bù wán。

    Trong sảnh nhà nàng, những chiếc giày được bày ra dài đến ba con nhện cũng không thể đếm hết

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TAM (三) – ba: Ba nét ngang xếp chồng như ba tầng bánh — số BA, TAM giác ba cạnh.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

三条 nghĩa là gì? · Kaori Dict