學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
三稜鏡
三稜鏡
giản thể:
三棱镜
sān
léng
jìng
[ㄙㄢ ㄌㄥˊ ㄐㄧㄥˋ]
TAM LĂNG KÍNH
1.
lăng kính (hình tam giác)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
三
sān
ba
眼鏡
yǎnjìng
kính mắt
鏡子
jìngzi
gương
再三
zàisān
hết lần này đến lần khác
鏡頭
jìngtóu
ống kính máy ảnh
三明治
sānmíngzhì
bánh sandwich (từ mượn)
望遠鏡
wàngyuǎnjìng
ống nhòm
接二連三
jiēèrliánsān
hết cái này đến cái khác (thành ngữ)
逐字解
Từng chữ trong từ
三
tam
ba
稜
lăng
góc, mép, cạnh
鏡
kính, kẻng
gương
記憶技巧
Mẹo nhớ
三
TAM (三) – ba: Ba nét ngang xếp chồng như ba tầng bánh — số BA, TAM giác ba cạnh.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
三稜鏡 nghĩa là gì? · Kaori Dict