例句Câu ví dụ
- 1
三菱銀行和東京銀行合併了。
Sānlíng yínháng hé Dōngjīng yínháng hébìng le。
Ngân hàng Mitsubishi đã hợp nhất với ngân hàng Tokyo
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 三TAM (三) – ba: Ba nét ngang xếp chồng như ba tầng bánh — số BA, TAM giác ba cạnh.
