- 1.hơn mười nghìn
- 2.nghĩa bóng: vô số
- 3.không đếm xuể
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.hàng ngàn hàng vạn

例句Câu ví dụ
- 1
每年有成千上萬的外國人訪問日本。
měinián yǒuchéng qiān shàngwàn de wàiguórén fǎngwèn Rìběn。
Mỗi năm có hàng ngàn người nước ngoài đến thăm Nhật Bản
- 2
王強是我的同學。我想全中國應該有成千上萬的人和他同名。
wáng qiáng shì wǒ de tóngxué。 wǒ xiǎng quán Zhōngguó yīnggāi yǒuchéng qiān shàngwàn de rén hé tā tóngmíng。
Vương Cường là bạn học của tôi. Tôi nghĩ toàn Trung Quốc chắc có hàng ngàn người cùng tên với anh ấy.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 上THƯỢNG (上) – trên: Từ mặt đất (nét ngang) một chồi vươn thẳng lên TRÊN — thượng lên cao.