學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
與世無爭
與世無爭
giản thể:
与世无争
yǔ
shì
wú
zhēng
[ㄩˇ ㄕˋ ㄨˊ ㄓㄥ]
DỮ THẾ VÔ TRANH
1.
(thành ngữ) không màng chuyện thế sự
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
與
yǔ
và
世界
shìjiè
thế giới (LT:個|个[ge4])
無
wú
không có
無法
wúfǎ
không thể; không có khả năng
世紀
shìjì
thế kỷ
爭
zhēng
cố gắng giành
戰爭
zhànzhēng
chiến tranh; xung đột
無聊
wúliáo
chán
逐字解
Từng chữ trong từ
與
dữ, dư, dự
và
世
thế
thế hệ
無
vô, mô
phủ nhận, không, không có
爭
tranh
tranh luận
記憶技巧
Mẹo nhớ
世
THẾ (世) – đời: Ba chục năm (廿 + 十) gộp thành một ĐỜI người — trải bao THẾ hệ, cả THẾ giới xoay vần.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
与世无争 nghĩa là gì? · Kaori Dict