學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
東現漢紀
東現漢紀
giản thể:
东现汉纪
Dōng
xiàn
hàn
jì
[ㄉㄨㄥ ㄒㄧㄢˋ ㄏㄢˋ ㄐㄧˋ]
ĐÔNG HIỆN HÁN KỶ
1.
Kỷ Đông Hiện Hán, mẫu cho Hậu Hán Thư 後漢書|后汉书
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
現在
xiànzài
bây giờ
東西
dōngxi
đồ vật
發現
fāxiàn
để ý; nhận ra
東
dōng
phía đông
出現
chūxiàn
xuất hiện
漢字
hànzì
chữ Hán
漢語
Hànyǔ
Ngôn ngữ tiếng Trung
東方
dōngfāng
đông
逐字解
Từng chữ trong từ
東
đông, đang
đông, phương đông, phía đông, hướng đông
現
hiện
hiện ra, biểu hiện, trở nên rõ ràng
漢
hán
dân tộc Trung Hoa, tiếng Trung
紀
kỷ, kỉ
ghi chép, sử sách, biên niên sử
記憶技巧
Mẹo nhớ
現
HIỆN (現) – hiện ra, bây giờ: Viên ngọc (王) được lau sáng, nhìn thấy (見 kiến) ngay ánh lấp lánh — HIỆN ra trước mắt, ngay HIỆN tại.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
东现汉纪 nghĩa là gì? · Kaori Dict