學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
東石
東石
giản thể:
东石
Dōng
shí
[ㄉㄨㄥ ㄕˊ]
ĐÔNG THẠCH
1.
Đông Thạch hoặc Đống Thạch, thị trấn ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
東西
dōngxi
đồ vật
東
dōng
phía đông
東方
dōngfāng
đông
房東
fángdōng
chủ nhà
石頭
shítou
đá
東邊
dōngbian
hướng đông
石油
shíyóu
dầu
東北
dōngběi
đông bắc
逐字解
Từng chữ trong từ
東
đông, đang
đông, phương đông, phía đông, hướng đông
石
thạch, đạn
đá, đá vôi, khoáng chất
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
懂事
dǒngshì
trưởng thành, không còn ngây thơ của trẻ con; nhận biết được chuyện gì đang xảy ra trên thế giới
董事
dǒngshì
thành viên hội đồng quản trị
峒室
dòngshì
phòng lưu trữ mỏ dưới lòng đất
東勢
Dōngshì
thị trấn Đông Thế hoặc Tungshih ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
硐室
dòngshì
phòng (khai thác)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
东石 nghĩa là gì? · Kaori Dict