學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
臨邑
臨邑
giản thể:
临邑
Lín
yì
[ㄌㄧㄣˊ ㄧˋ]
LÂM ẤP
1.
huyện Linyi ở Dezhou 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
面臨
miànlín
đối mặt với cái gì đó; đối diện với
臨時
línshí
khi thời gian đến gần
光臨
guānglín
tham dự
來臨
láilín
đến gần; đến gần hơn
臨床
línchuáng
lâm sàng
臨
lín
đối mặt
降臨
jiànglín
hạ xuống
臨近
línjìn
gần đến
逐字解
Từng chữ trong từ
臨
lâm
tiến gần, đến gần
邑
ấp
khu vực
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
臨沂
Línyí
Thành phố cấp địa khu Lâm Nghi, Sơn Đông
臨猗
Línyī
huyện Linyi ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
临邑 nghĩa là gì? · Kaori Dict