例句Câu ví dụ
- 1
新竹的貢丸和米粉非常有名,吸引不少遊客品嚐。
Xīnzhú de gòngwán hé mǐfěn fēicháng yǒumíng, xīyǐn bùshǎo yóukè pǐncháng。
Mì và thịt viên ở Hsinchu rất nổi tiếng, thu hút nhiều du khách đến nếm thử
- 2
《櫻桃小丸子》中的班長是丸尾,副班長是美環。
《 yīngtáo xiǎo wánzi 》 zhòngdì bānzhǎng shì wán wěi, fù bānzhǎng shì měi huán。
Trong truyện 'Cherry Tomato', lớp trưởng là丸尾, lớp phó là美環
