例句Câu ví dụ
- 1
《櫻桃小丸子》中的班長是丸尾,副班長是美環。
《 yīngtáo xiǎo wánzi 》 zhòngdì bānzhǎng shì wán wěi, fù bānzhǎng shì měi huán。
Trong truyện 'Cherry Tomato', lớp trưởng là丸尾, lớp phó là美環
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 子TỬ (子) – con: Em bé quấn tã kín chân, chỉ hở đầu và hai tay vẫy — đứa CON bé bỏng, công TỬ nhỏ.
