主修
zhǔxiū
[ㄓㄨˇ ㄒㄧㄡ]
CHỦ TU
TOCFL 5
- 1.(giáo dục) học chuyên ngành; chuyên ngành

例句Câu ví dụ
- 1
我將主修法文。
wǒ jiāng zhǔxiū Fǎwén。
Tôi sẽ chuyên ngành tiếng Pháp
- 2
我在大學主修哲學。
wǒ zài dàxué zhǔxiū zhéxué。
Tôi học chuyên ngành triết học tại đại học.
- 3
我在大學主修化學。
wǒ zài dàxué zhǔxiū huàxué。
Tôi học chuyên ngành hóa học tại đại học.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 主CHỦ (主) – chủ: Ngọn lửa nhỏ (丶 chủ) cháy trên cây đèn vững như vua (王 vương) — người giữ lửa trong nhà là CHỦ nhà.