例句Câu ví dụ
- 1
我三月二十二號生日。
wǒ Sānyuè èrshí èrhào shēngrì。
Tôi sinh ngày 22 tháng 3
- 2
先要坐548路車坐兩站,再轉地鐵二號線,可以到。
xiān yào zuò 5 4 8 lù chē zuò liǎng zhàn, zài zhuǎn dìtiě èrhào xiàn, kěyǐ dào。
Trước hết phải đi xe buýt số 548 hai dừng, sau đó chuyển sang tàu điện ngầm tuyến 2, có thể đến được.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 二NHỊ (二) – hai: Hai nét ngang song song như hai chiếc đũa — số HAI, độc nhất vô NHỊ.
