學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
二崙
二崙
giản thể:
二仑
Èr
lún
[ㄦˋ ㄌㄨㄣˊ]
NHỊ LUÂN
1.
thị trấn Erlun hoặc Erhlun ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
二
èr
hai
二手
èrshǒu
thu được gián tiếp
二維碼
èrwéimǎ
mã vạch 2D; mã ma trận
一乾二淨
yīgānèrjìng
hoàn toàn (thành ngữ)
二氧化碳
èryǎnghuàtàn
carbon điôxít CO2
獨一無二
dúyīwúèr
độc nhất vô nhị (thành ngữ); không ai sánh kịp
接二連三
jiēèrliánsān
hết cái này đến cái khác (thành ngữ)
二手車
èrshǒuchē
xe đã qua sử dụng
逐字解
Từng chữ trong từ
二
nhị, nhì
hai
崙
lôn, son
núi Kunlun ở tỉnh Giang Tô
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
二輪
èrlún
vòng thứ hai (của trận đấu hoặc bầu cử)
記憶技巧
Mẹo nhớ
二
NHỊ (二) – hai: Hai nét ngang song song như hai chiếc đũa — số HAI, độc nhất vô NHỊ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
二崙 nghĩa là gì? · Kaori Dict