- 1.một chút; một ít; một chút xíu

例句Câu ví dụ
- 1
總有些許事情你不願意面對,它們構成了生命的豐富。
zǒngyǒu xiēxǔ shìqing nǐ bùyuàn yìmiàn duì, tāmen gòuchéng le shēngmìng de fēngfù。
Luôn có một số điều mà bạn không muốn đối mặt, chúng tạo nên sự phong phú của cuộc sống
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 些TA (些) – một ít: Chỗ này (此 thử) thêm hai (二 nhị) hạt nữa — chỉ MỘT ÍT thôi, chút xíu gọi là chút TA.