字義Nghĩa
ít, vàimáy dịch
xiēTA
- 1.lượng từ chỉ số lượng nhỏ lớn hơn 1: một ít, một vài, một số
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
些 (会意。从此,从二。未详) 细小 雀微贱,身体些小,肌肉瘠瘦,所得盖少。--三国魏·曹植《鹞雀赋》 又如些子事(指极细小的违背礼法的事情);些娘(方言。细小) 少许;一点儿 你今日诈得百姓许多财物,如何不借我些?--《水浒传》 又如些来大(些娘大。一点点大);些子儿(些微,些少,些仔,些些,些儿,些儿子,些屑等都指少许,一点儿) 些 表示不定的多数。一些 宋江取些碎银子还了酒钱。--《水浒传》 表示不定的数量。如有些;这些;那么些;前些日子;买些东西 放在形容词后, 些xiē ⒈少许,一点儿~许。~微。有~。 ⒉〈表〉不定的数量这~。那~。哪~?多读~书,多长~知识。 ⒊同"好"、"这么"连用,含"相当多"之意好~天。每月生产这么~台机器。 ⒋在形容词后〈表〉比较的程度工作勤奋~,成效必然大~。 些suò 1.语气词。 2.辞赋的代称。 3.象声词。见"些些"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
hai
字的故事Chuyện chữ
TA (些) – một ít: Chỗ này (此 thử) thêm hai (二 nhị) hạt nữa — chỉ MỘT ÍT thôi, chút xíu gọi là chút TA.
組詞Từ chứa chữ này
- 些許một chút; một ít; một chút xíu
- 些微nhẹ; nhỏ; không đáng kể
- 一些một số
- 哪些những cái nào?
- 這些những... này
- 那些những cái đó
- 前些vài (ngày, năm, v.v.) trước
- 好些một lượng khá nhiều