例句Câu ví dụ
- 1
亞馬遜河有很多支流。
YàmǎxùnHé yǒu hěn duō zhīliú。
Sông Amazon có rất nhiều nhánh sông
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 馬MÃ (馬) – ngựa: Con NGỰA tung bờm, bốn chấm dưới (灬) là bốn vó đang phi nước đại — MÃ đáo thành công.
亞馬遜河有很多支流。
YàmǎxùnHé yǒu hěn duō zhīliú。
Sông Amazon có rất nhiều nhánh sông