例句Câu ví dụ
- 1
皇太子以丁酉踐尊號,哀喜交並,不知所措。
huángtàizǐ yǐ dīngyǒu jiàn zūnhào, Āi xǐ jiāobìng, bùzhīsuǒcuò。
Hoàng tử đã xưng danh hiệu vào năm Đinh酉, cảm xúc buồn vui xen kẽ, không biết làm sao cho kịp。
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 交GIAO (交) – trao/kết giao: Người ngồi vắt chéo chân (亠 + 乂) — hai chân GIAO nhau, hai người kết GIAO, trao đổi qua lại.
