例句Câu ví dụ
- 1
他為死去父報了仇殺他。
tā wèi sǐqù fù bào le chóushā tā。
Anh ấy giết người đó để trả thù cho người cha đã chết.
- 2
他為死去父親報了仇殺他。
tā wèi sǐqù fùqīn bào le chóushā tā。
Anh đã giết người để trả thù cha mất mát
他為死去父報了仇殺他。
tā wèi sǐqù fù bào le chóushā tā。
Anh ấy giết người đó để trả thù cho người cha đã chết.
他為死去父親報了仇殺他。
tā wèi sǐqù fùqīn bào le chóushā tā。
Anh đã giết người để trả thù cha mất mát