例句Câu ví dụ
- 1
把他殺了!
bǎ tāshā le!
Giết anh ấy đi!
- 2
湯姆承認他殺死了瑪麗。
Tāngmǔ chéngrèn tāshā sǐ le Mǎlì。
Tom thừa nhận anh ấy đã giết Mary
- 3
他殺死了他,為死去的父親報了仇。
tāshā sǐ le tā, wèi sǐqù de fùqīn bào le chóu。
Anh đã giết anh ta để trả thù cho người cha đã chết.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 他THA (他) – anh ấy: Một người (亻 nhân) đứng cạnh con rắn lạ (也 dã) — người THA hương, người khác, ANH ẤY.
