學華語Kaori Dict

xiān

ㄒㄧㄢ

TIÊN

  1. 1.tiên

Cách đọc khác:xiānbiến thể của 仙[xian1]

例句Câu ví dụ

  • 1

    我有越南朋友。她叫仙。

    wǒ yǒu Yuènán péngyou。 tā jiào xiān。

    Tôi có bạn bè người Việt. Cô ấy tên là Tiên.

  • 2

    繼母對仙杜瑞拉冷冷一笑。

    jìmǔ duì xiān Dù ruì lā lěnglěng yī xiào。

    Bà dì của anh ấy mỉa mai cười với Cinderella

  • 3

    湯姆不是仙鸛帶來的,而是在一片高麗菜田裡被發現的。

    Tāngmǔ bùshì xiān guàn dàilái de, érshì zài yī piàn gāolícài tián lǐ bèi fāxiàn de。

    Tom không phải là do thiên nga mang đến, mà là được phát hiện trong một cánh đồng cải bắp.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

仙 nghĩa là gì? · Kaori Dict