例句Câu ví dụ
- 1
我有越南朋友。她叫仙。
wǒ yǒu Yuènán péngyou。 tā jiào xiān。
Tôi có bạn bè người Việt. Cô ấy tên là Tiên.
- 2
繼母對仙杜瑞拉冷冷一笑。
jìmǔ duì xiān Dù ruì lā lěnglěng yī xiào。
Bà dì của anh ấy mỉa mai cười với Cinderella
- 3
湯姆不是仙鸛帶來的,而是在一片高麗菜田裡被發現的。
Tāngmǔ bùshì xiān guàn dàilái de, érshì zài yī piàn gāolícài tián lǐ bèi fāxiàn de。
Tom không phải là do thiên nga mang đến, mà là được phát hiện trong một cánh đồng cải bắp.
