代代
dàidài
[ㄉㄞˋ ㄉㄞˋ]
ĐẠI ĐẠI
- 1.từ thế hệ này sang thế hệ khác
- 2.hết thế hệ này đến thế hệ khác

例句Câu ví dụ
- 1
我們在代代木公園度過了一整天的時間。
wǒmen zài dàidài mù gōngyuán dùguò le yī zhěngtiān de shíjiān。
Chúng tôi đã dành cả ngày ở công viên Yoyogi.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 代ĐẠI (代) – thay, thời đại: Người (亻 nhân) cắm cọc dặc (弋) làm mốc — hết đời này cọc THAY đời khác, từng thời ĐẠI trôi qua.