伊尼特
Yīnítè
[ㄧ ㄋㄧˊ ㄊㄜˋ]
Y NI ĐẶC
- 1.Trường ca Aeneid của Virgil (sử thi về sự thành lập của La Mã)

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 特ĐẶC (特) – đặc biệt: Con trâu (牛) được nuôi trong chùa (寺) — con vật tế hiếm có, ĐẶC biệt khác thường.