例句Câu ví dụ
- 1
江楓的僕人雇了十二生肖殺江楓,他們伏擊了江楓和江楓的妻子月奴。
jiāng fēng de púrén gù le shíèr shēngxiào shā jiāng fēng, tāmen fújī le jiāng fēng hé jiāng fēng de qīzi yuè nú。
Người hầu của Jiang Feng thuê Nhị thập nhị hoàng đồ để giết Jiang Feng, họ phục kích Jiang Feng và vợ Jiang Feng là Yuenu
