例句Câu ví dụ
- 1
伏特加在哪裡?
fútèjiā zài nǎlǐ?
Vodka ở đâu
- 2
伏特加在哪裡?
fútèjiā zài nǎlǐ?
Vodka ở đâu?
- 3
Tom在別的房間喝伏特加。
T o m zài biéde fángjiān hē fútèjiā。
Tom đang ở phòng khác uống vodka
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 加GIA (加) – thêm: Cánh tay lực lưỡng (力 lực) thêm cái miệng (口 khẩu) hô cổ vũ — sức mạnh được cộng THÊM, GIA tăng gấp bội.
- 特ĐẶC (特) – đặc biệt: Con trâu (牛) được nuôi trong chùa (寺) — con vật tế hiếm có, ĐẶC biệt khác thường.
