學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
傷號
傷號
giản thể:
伤号
shāng
hào
[ㄕㄤ ㄏㄠˋ]
THƯƠNG HIỆU
1.
thương vong
2.
lính bị thương
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
號
hào
số thứ tự
信號
xìnhào
tín hiệu
受傷
shòushāng
bị thương
傷
shāng
làm bị thương
傷心
shāngxīn
đau buồn
號碼
hàomǎ
số
傷害
shānghài
làm bị thương; gây hại
符號
fúhào
ký hiệu; dấu; biểu tượng
逐字解
Từng chữ trong từ
傷
thương
chấn thương, tổn thương
號
hiệu, gào, hào
dấu hiệu, biểu tượng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
上好
shànghǎo
hạng nhất
傷耗
shānghào
hư hại (ví dụ: hàng hóa trong quá trình vận chuyển)
商號
shānghào
cửa hàng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
伤号 nghĩa là gì? · Kaori Dict