- 1.thương vong
- 2.nạn nhân (của một tai nạn)
- 3.người bị thương

例句Câu ví dụ
- 1
把傷者送到醫院。
bǎ shāngzhě sòng dào yīyuàn。
Đưa người bị thương đến bệnh viện
- 2
不要隨意移動傷者。
bùyào suíyì yídòng shāngzhě。
Đừng di chuyển người bị thương tùy tiện
- 3
救護車把傷者送往了最近的醫院。
jiùhùchē bǎ shāngzhě sòng wǎng le zuìjìn de yīyuàn。
Xe cứu thương đã đưa người bị thương đến bệnh viện gần nhất