伴娘
bànniáng
[ㄅㄢˋ ㄋㄧㄤˊ]
BẠN NƯƠNG
- 1.phù dâu
- 2.người nâng khăn sửa túi
- 3.người chủ hôn

例句Câu ví dụ
- 1
新郎那邊有伴郎,新娘那邊有伴娘。
xīnláng nàbian yǒu bànláng, xīnniáng nàbian yǒu bànniáng。
Phía chú rể có người bạn dâu, phía chú dâu có người bạn dâu
[ㄅㄢˋ ㄋㄧㄤˊ]
BẠN NƯƠNG

新郎那邊有伴郎,新娘那邊有伴娘。
xīnláng nàbian yǒu bànláng, xīnniáng nàbian yǒu bànniáng。
Phía chú rể có người bạn dâu, phía chú dâu có người bạn dâu