低沉
dīchén
[ㄉㄧ ㄔㄣˊ]
ĐÊ TRẦM
TOCFL 6
- 1.(thời tiết) u ám; ảm đạm
- 2.(giọng nói) trầm và sâu
- 3.tinh thần suy sụp; chán nản

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆的聲音很低沉。
Tāngmǔ de shēngyīn hěn dīchén。
Giọng nói của Tom rất trầm
- 2
湯姆聲音低沉。
Tāngmǔ shēngyīn dīchén。
Giọng nói của Tom trầm
- 3
那個男子說話聲音低沉。
nàge nánzǐ shuōhuà shēngyīn dīchén。
Người đàn ông đó nói chuyện bằng giọng trầm