- 1.giọng thấp
- 2.yên lặng (giọng)
- 3.trầm
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.lặng lẽ
- 5.không phô trương

例句Câu ví dụ
- 1
做人要低調。
zuòrén yào dīdiào。
Làm người phải khiêm tốn
- 2
喜歡低調些。
xǐhuan dīdiào xiē。
Thích cách khiêm tốn một chút

做人要低調。
zuòrén yào dīdiào。
Làm người phải khiêm tốn
喜歡低調些。
xǐhuan dīdiào xiē。
Thích cách khiêm tốn một chút