學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
佛爺
佛爺
giản thể:
佛爷
Fó
ye
[ㄈㄛˊ ㄧㄝ˙]
PHẬT GIA
1.
Phật (cách tôn xưng đối với Tất-đạt-đa Cồ-đàm 釋迦牟尼|释迦牟尼[Shi4 jia1 mou2 ni2])
2.
Đức Thánh (chỉ bậc cao tăng Phật giáo)
3.
Phật
Xem 3 nghĩa còn lại
4.
Trời
5.
hoàng đế
6.
cuối triều Thanh, chỉ đích danh Từ Hy Thái hậu 慈禧太后[Ci2 xi3 tai4 hou4]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
爺爺
yéye
ông bên nội
大爺
dàye
bác
佛教
Fójiào
Phật giáo
佛
Fó
Phật; Phật giáo (viết tắt của 佛陀[Fo2tuo2])
彷彿
fǎngfú
dường như
姥爺
lǎoye
ông ngoại (thổ ngữ)
老天爺
lǎotiānyé
Chúa Trời
老爺
lǎoye
chủ nhân
逐字解
Từng chữ trong từ
佛
phật, phất, phớt
Phật
爺
gia
cha
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
佛爺 nghĩa là gì? · Kaori Dict