例句Câu ví dụ
- 1
敵人對那棟建築物使出了強力攻擊。
dírén duì nà dòng jiànzhùwù shǐchū le qiánglì gōngjī。
Địch nhân đã tấn công mạnh mẽ vào tòa nhà đó.
- 2
事時候使出你最後的王牌了。
shì shíhou shǐchū nǐ zuìhòu de wángpái le。
Thời điểm đó đã dùng hết quân bài cuối cùng của bạn
- 3
為了趕上火車我使出全力奔跑。
wèile gǎnshàng huǒchē wǒ shǐchū quánlì bēnpǎo。
Để kịp赶上火車, tôi chạy hết sức
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 出XUẤT (出) – ra: Mầm cây (屮) vươn khỏi miệng hố (凵 khảm), như núi chồng lên núi — thoát RA ngoài, XUẤT phát.
