使命
shǐmìng
[ㄕˇ ㄇㄧㄥˋ]
SỬ MỆNH
HSK 7-9TOCFL 6N
- 1.sứ mệnh
- 2.nhiệm vụ lâu dài mà một người cống hiến
- 3.bổn phận

例句Câu ví dụ
- 1
他身負機密使命。
tā shēn fù jīmì shǐmìng。
Anh ấy mang trọng trách mật nhiệm
- 2
他完成了他的使命。
tā wánchéng le tā de shǐmìng。
Anh ấy đã hoàn thành sứ mệnh của mình
- 3
今天的使命:奶茶跟麻糬。
jīntiān de shǐmìng: nǎichá gēn máshǔ。
Nhiệm vụ hôm nay: trà sữa và bánh trôi