例句Câu ví dụ
- 1
若洗手間外排隊過長,管理員會要求旅客依序等候,不得插隊。
ruò xǐshǒujiān wài páiduì guò cháng, guǎnlǐyuán huìyào qiú lǚkè yīxù děnghòu, bùdé chāduì。
Nếu hàng người xếp dài ở ngoài nhà vệ sinh, nhân viên sẽ yêu cầu khách hàng xếp hàng theo thứ tự, không được chen lấn
