例句Câu ví dụ
- 1
他依然記得那天。
tā yī rán jì de nà tiān
Anh ấy vẫn nhớ ngày đó
- 2
我依然不關心。
wǒ yīrán bù guānxīn。
Tôi vẫn không quan tâm
- 3
天氣依然陰雨。
tiānqì yīrán yīnyǔ。
Thời tiết vẫn mưa
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 然NHIÊN (然) – đúng vậy, tự nhiên: Miếng thịt (月) con chó (犬) đặt trên bếp lửa (灬 hỏa) — lửa cháy thì thịt chín, lẽ tự NHIÊN, tất NHIÊN.
