毅然
yìrán
[ㄧˋ ㄖㄢˊ]
NGHỊ NHIÊN
HSK 7-9TOCFL 7Adv
- 1.một cách kiên quyết
- 2.quyết tâm
- 3.không do dự

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 然NHIÊN (然) – đúng vậy, tự nhiên: Miếng thịt (月) con chó (犬) đặt trên bếp lửa (灬 hỏa) — lửa cháy thì thịt chín, lẽ tự NHIÊN, tất NHIÊN.