修女
xiūnǚ
[ㄒㄧㄡ ㄋㄩˇ]
TU NỮ
- 1.nữ tu hoặc sơ (của Giáo hội Công giáo La Mã hoặc Chính thống Hy Lạp)

例句Câu ví dụ
- 1
那個修女要要去澆花和花菜。
nàge xiūnǚ yào yào qù jiāohuā hé huācài。
Người tu sĩ kia muốn đi tưới hoa và rau củ
- 2
特蕾莎修女被授予諾貝爾獎。
tè lěi shā xiūnǚ bèi shòuyǔ NuòbèiěrJiǎng。
Mẹ Teresa đã được trao giải Nobel
- 3
那個修女要去澆灌花和花菜。
nàge xiūnǚ yào qù jiāoguàn huā hé huācài。
Người tu sĩ đó sẽ đi tưới cây hoa và rau củ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 女NỮ (女) – phụ nữ: Dáng người thiếu nữ ngồi dịu dàng, hai tay vắt chéo — phái NỮ, mẹ và chị em ta.