修文
Xiūwén
[ㄒㄧㄡ ㄨㄣˊ]
TU VĂN
- 1.huyện Tu Văn ở Quý Dương 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu

例句Câu ví dụ
- 1
我需要有人來幫我修文字處理器。
wǒ xūyào yǒurén lái bāng wǒ Xiūwén zì chǔlǐqì。
Tôi cần có người giúp tôi sửa máy soạn thảo
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 文VĂN (文) – văn, chữ: Người xưa xăm hoa văn chéo lên ngực — nét xăm thành nét chữ, thành VĂN chương.