學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
倒敗
倒敗
giản thể:
倒败
dǎo
bài
[ㄉㄠˇ ㄅㄞˋ]
ĐẢO BẠI
1.
sụp đổ (toà nhà)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
倒
dǎo
ngã; sụp đổ; nằm ngang
倒
dào
lật ngược; đặt úp hoặc lộn ngược
失敗
shībài
bị đánh bại
打敗
dǎbài
đánh bại
倒是
dàoshi
trái với điều người ta có thể nghĩ
倒閉
dǎobì
phá sản
敗
bài
đánh bại
倒車
dǎochē
đổi xe buýt, xe lửa, v.v.
逐字解
Từng chữ trong từ
倒
đáo, đảo
ngã xuống, nằm ngửa
敗
bại
thua trận, suy giảm, thất bại
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
道白
dàobái
lời thoại trong kinh kịch
記憶技巧
Mẹo nhớ
倒
ĐẢO (倒) – ngã/ngược: Người (亻) vừa đến (到) nơi thì trượt chân — NGÃ lộn nhào, lộn ngược, ĐẢO lộn hết cả.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
倒败 nghĩa là gì? · Kaori Dict