例句Câu ví dụ
- 1
他為了買車向銀行借款。
tā wèile mǎi chē xiàng yínháng jièkuǎn。
Ông ấy vay tiền ngân hàng để mua xe
- 2
國際貨幣基金組織不考慮再借款給該國。
GuójìHuòbìJījīnZǔzhī bù kǎolǜ zài jièkuǎn gěi gāi guó。
Tổ chức IMF không xem xét việc cho vay thêm cho quốc gia đó
他為了買車向銀行借款。
tā wèile mǎi chē xiàng yínháng jièkuǎn。
Ông ấy vay tiền ngân hàng để mua xe
國際貨幣基金組織不考慮再借款給該國。
GuójìHuòbìJījīnZǔzhī bù kǎolǜ zài jièkuǎn gěi gāi guó。
Tổ chức IMF không xem xét việc cho vay thêm cho quốc gia đó