學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
假條
假條
giản thể:
假条
jià
tiáo
[ㄐㄧㄚˋ ㄊㄧㄠˊ]
GIÁ ĐIỀU
1.
đơn xin nghỉ phép (khỏi công việc hoặc trường học)
2.
giấy xin phép
3.
LT:張|张[zhang1]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
條
tiáo
dải
放假
fàngjià
nghỉ lễ hoặc kỳ nghỉ
請假
qǐngjià
xin nghỉ phép
條件
tiáojiàn
điều kiện; hoàn cảnh; điều khoản; yếu tố
假
jiǎ
giả
假期
jiàqī
kỳ nghỉ
休假
xiūjià
đi nghỉ; có kỳ nghỉ; xin nghỉ
麵條兒
miàntiáor
biến thể er hoá của 麵條|面条[mian4 tiao2]
逐字解
Từng chữ trong từ
假
giả, giá
sự gian dối, lừa đảo
條
điều
điều khoản, điều kiện
記憶技巧
Mẹo nhớ
假
GIẢ (假) – giả/nghỉ: Người (亻) mượn (叚) mặt nạ đeo vào — mặt GIẢ; mượn cớ ốm để xin nghỉ phép cũng là 假!
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
假條 nghĩa là gì? · Kaori Dict