健在
jiànzài
[ㄐㄧㄢˋ ㄗㄞˋ]
KIỆN TẠI
TOCFL 7
- 1.(của người già) còn sống và khỏe mạnh / (của một vật) còn nguyên vẹn; còn hoạt động tốt

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 健KIỆN (健) – khỏe: Người (亻 nhân) ngày ngày xây dựng (建 kiến) cơ bắp — thân thể KHỎE mạnh, tráng KIỆN.
- 在TẠI (在) – ở: Mầm non (才 tài) cắm rễ vào đất (土 thổ) — nó đang Ở TẠI đó, hiện hữu ngay lúc này.