例句Câu ví dụ
- 1
歹徒們從銀行偷取了數千元。
dǎitú men cóng yínháng tōuqǔ le shǔ qiān yuán。
Những kẻ xấu đã trộm lấy hàng nghìn nhân dân tệ từ ngân hàng.
歹徒們從銀行偷取了數千元。
dǎitú men cóng yínháng tōuqǔ le shǔ qiān yuán。
Những kẻ xấu đã trộm lấy hàng nghìn nhân dân tệ từ ngân hàng.