- 1.nhìn trộm
- 2.nhìn lén
- 3.hành vi nhìn trộm

例句Câu ví dụ
- 1
德國將禁止雇主在臉書上偷窺。
Déguó jiāng jìnzhǐ gùzhǔ zài Liǎnshū shàng tōukuī。
Đức sẽ cấm các nhà tuyển dụng theo dõi trên Facebook

德國將禁止雇主在臉書上偷窺。
Déguó jiāng jìnzhǐ gùzhǔ zài Liǎnshū shàng tōukuī。
Đức sẽ cấm các nhà tuyển dụng theo dõi trên Facebook