- 1.(dạng kết hợp) anh hùng
- 2.anh dũng
- 3.người xuất chúng
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.người nổi bật
- 5.kiệt xuất

例句Câu ví dụ
- 1
傑森是一個沉默寡言的人,所以當他說些什麼的時候,總是一個真正的驚喜。
jié Sēn shì yīge chénmòguǎyán de rén, suǒyǐ dāng tā shuō xiē shénmede shíhou, zǒngshì yīge zhēnzhèng de jīngxǐ。
Jason là một người ít nói, vì vậy mỗi khi anh ấy nói điều gì, luôn là một sự ngạc nhiên thực sự.
- 2
紐西蘭奧塔哥大學的遺傳學家尼爾傑梅爾領導了這項研究,試圖透過從水樣本中提取 DNA 來對湖泊中所有生物物種進行編目。
Niǔxīlán Ào tǎ GēDà xué de yíchuánxué jiā ní ěr jié méi ěr lǐngdǎo le zhè xiàng yánjiū, shìtú tòuguò cóng shuǐ yàngběn zhōng tíqǔ D N A lái duì húpō zhōng suǒyǒu shēngwù wùzhǒng jìnxíng biānmù。
Nhà di truyền học Neil Gemmell từ Đại học Otago, New Zealand đã dẫn đầu nghiên cứu này nhằm mục đích lập danh mục tất cả các loài sinh vật sống trong hồ bằng cách chiết xuất DNA từ mẫu nước