學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
傳輸距離
傳輸距離
giản thể:
传输距离
chuán
shū
jù
lí
[ㄔㄨㄢˊ ㄕㄨ ㄐㄩˋ ㄌㄧˊ]
TRUYỀN THÂU CỰ LY
1.
khoảng cách truyền
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
離開
líkāi
rời khỏi; rời đi
離
lí
rời khỏi
傳
chuán
truyền đạt
傳統
chuántǒng
truyền thống
傳說
chuánshuō
truyền thuyết; câu chuyện dân gian
輸
shū
thua; bị đánh bại
傳來
chuánlái
được nghe thấy
離婚
líhūn
ly hôn
逐字解
Từng chữ trong từ
傳
truyền, truyện
gọi, truyền đạt, lan truyền
輸
thâu, thua
vận chuyển, chở, kéo
距
cự, cựa
khoảng cách
離
ly, li
ra đi
記憶技巧
Mẹo nhớ
離
LI (離) – rời xa: Con chim (隹) sổ lồng (离) vụt bay — chia LÌA, LI biệt, rời xa nhau.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
傳輸距離 nghĩa là gì? · Kaori Dict