例句Câu ví dụ
- 1
要扎實推進黨史學習教育深入開展。
yào zhāshituījìn dǎngshǐ xuéxí jiàoyù shēnrù kāizhǎn。
Phải thực hiện vững chắc việc học tập và giáo dục lịch sử Đảng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 史SỬ (史) – lịch sử: Cái miệng (口) kể, bàn tay cầm bút (乂) chép — quan chép SỬ ghi lại muôn đời, lịch SỬ.
