- 1.khu vực bên trong (của nơi có khu vực bên ngoài)
- 2.nhà bếp của nhà hàng (so với khu vực ăn uống)
- 3.sân trong (bóng chày, v.v.)
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.(Kinh kịch Trung Quốc) khu vực sau cái bàn trên sân khấu

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 內NỘI (內) – bên trong: Người bước vào (入) trong khung cửa (冂) — đã ở BÊN TRONG, chuyện NỘI bộ.