學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
八聲杜鵑
八聲杜鵑
giản thể:
八声杜鹃
bā
shēng
dù
juān
[ㄅㄚ ㄕㄥ ㄉㄨˋ ㄐㄩㄢ]
BÁT THANH ĐỖ QUYÊN
1.
(loài chim ở Trung Quốc) chim cu cu rầu rĩ (Cacomantis merulinus)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
八
bā
tám; 8
聲音
shēngyīn
giọng
聲
shēng
âm thanh
聲明
shēngmíng
phát biểu
大聲
dàshēng
giọng to
小聲
xiǎoshēng
giọng nhỏ
歌聲
gēshēng
giọng hát
掌聲
zhǎngshēng
tràng vỗ tay
逐字解
Từng chữ trong từ
八
bát
tám
聲
thanh
tiếng, âm thanh, tiếng ồn
杜
đỗ
ngăn chặn, cản trở
鵑
quyên
chim cu cu
記憶技巧
Mẹo nhớ
八
BÁT (八) – tám: Hai nét rẽ sang hai bên như chia đôi món đồ — chia mãi thành TÁM phần, BÁT phương.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
八聲杜鵑 nghĩa là gì? · Kaori Dict