學華語Kaori Dict

其所

suǒ

ㄑㄧˊ ㄙㄨㄛˇ

KỲ SỞ

  1. 1.vị trí của nó
  2. 2.đúng chỗ được chỉ định
  3. 3.nơi dành cho điều đó

例句Câu ví dụ

  • 1

    湯姆盡其所能地幫助瑪麗。

    Tāngmǔ jìn qísuǒ néng de bāngzhù Mǎlì。

    Tom đã尽力 giúp Mary.

  • 2

    車沿直線移動,移動的格數隨它所願,或隨其所能。

    chē yán zhíxiàn yídòng, yídòng de gé shǔ suí tā suǒyuàn, huò suí qísuǒ néng。

    Xe di chuyển theo đường thẳng, số ô di chuyển tùy ý muốn hoặc tùy theo khả năng

  • 3

    故天將降大任於是人也,必先苦其心志,勞其筋骨,餓其體膚,空乏其身,行拂亂其所為,所以動心忍性,曾益其所不能。

    gù tiān jiāng jiàng dà rèn yúshì rén yě, bì xiān kǔ qí xīnzhì, láo qí jīngǔ, è qí tǐfū, kōng fá qí shēn, xíng fú luàn qísuǒ wèi, suǒyǐ dòngxīn rěn xìng, céng Yì qísuǒ bùnéng。

    Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • KÌ (其) – của nó: Chiếc nia sàng gạo đan nan vuông vức — đồ vật quen thuộc 'của nhà NÓ', mọi thứ KỲ thực đều có chủ.
  • SỞ (所) – nơi chốn: Sau cánh cửa (户 hộ) treo cây rìu (斤 cân) — chỗ cất đồ nghề là NƠI chốn của thợ, trụ SỞ.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

其所 nghĩa là gì? · Kaori Dict